214 bộ thủ trong tiếng trung

Cơ bản về tiếng Trung, kinh nghiệm học tập...
中文簡介,學習經驗

Các điều hành viên: Nhược Trần, Caramen, Kevin_Chen

214 bộ thủ trong tiếng trung

Gửi bàigửi bởi Jaywalker_1983 » 07 Tháng 6 2009, 17:52

1 Nét

1. 一 nhất => số một
2. 〡 cổn => nét sổ
3. 丶 chủ => điểm, chấm
4. 丿 phiệt => nét sổ xiên qua trái
5. 乙 ất => vị trí thứ 2 trong thiên can
6. 亅 quyết => nét sổ có móc
*********************************
2 Nét

7. 二 nhị => số hai
8. 亠 đầu => (không có nghĩa)
9. 人 nhân (亻) => người
10. 儿 nhân => người
11. 入 nhập => vào
12. 八 bát => số tám
13. 冂 quynh => vùng biên giới xa; hoang địa
14. 冖 mịch => trùm khăn lên
15. 冫 băng => nước đá
16. 几 kỷ => ghế dựa
17. 凵 khảm => há miệng
18. 刀 đao (刂) => con dao, cây đao (vũ khí)
19. 力 lực => sức mạnh
20. 勹 bao => bao bọc
21. 匕 chuỷ => cái thìa (cái muỗng)
22. 匚 phương => tủ đựng
23. 匚 hệ => che đậy, giấu giếm
24. 十 thập => số mười
25. 卜 bốc => xem bói
26. 卩 tiết => đốt tre
27. 厂 hán => sườn núi, vách đá
28. 厶 khư, tư => riêng tư
29. 又 hựu => lại nữa, một lần nữa
*********************************
3 Nét

30. 口 khẩu => cái miệng
31. 囗 vi => vây quanh
32. 土 thổ => đất
33. 士 sĩ => kẻ sĩ
34. 夂 trĩ => đến ở phía sau
35. 夊 truy => đi chậm
36. 夕 tịch => đêm tối
37. 大 đại => to lớn
38. 女 nữ => nữ giới, con gái, đàn bà
39. 子 tử => con
40. 宀 miên => mái nhà mái che
41. 寸 thốn => đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42. 小 tiểu => nhỏ bé
43. 尢 uông => yếu đuối
44. 尸 thi => xác chết, thây ma
45. 屮 triệt => mầm non, cỏ non mới mọc
46. 山 sơn => núi non
47. 巛 xuyên => sông ngòi
48. 工 công => người thợ, công việc
49. 己 kỷ => bản thân mình
50. 巾 cân => cái khăn
51. 干 can => thiên can, can dự
52. 幺 yêu => nhỏ nhắn
53. 广 nghiễm => mái nhà
54. 廴 dẫn => bước dài
55. 廾 củng => chắp tay
56. 弋 dặc => bắn, chiếm lấy
57. 弓 cung => cái cung (để bắn tên)
58. 彐 kệ => đầu con nhím
59 彡 sam 1=> lông tóc dài
60. 彳 xích => bước chân trái
********************************
4 Nét

61. 心 tâm (忄)=> quả tim, tâm trí, tấm lòng
62. 戈 qua => cây qua (một thứ binh khí dài)
63. 戶 hộ 6=> cửa một cánh
64. 手 thủ (扌)=> tay
65. 支 chi => cành nhánh
66. 攴 phộc (攵)=> đánh khẽ
67. 文 văn => văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
68. 斗 đẩu 7=> cái đấu để đong
69. 斤 cân => cái búa, rìu
70. 方 phương 9=> vuông
71. 无 vô => không
72. 日 nhật => ngày, mặt trời
73. 曰 viết => nói rằng
74. 月 nguyệt => tháng, mặt trăng
75. 木 mộc => gỗ, cây cối
76. 欠 khiếm => khiếm khuyết, thiếu vắng
77. 止 chỉ => dừng lại
78. 歹 đãi => xấu xa, tệ hại
79. 殳 thù => binh khí dài
80. 毋 vô => chớ, đừng
81. 比 tỷ => so sánh
82. 毛 mao B=> lông
83. 氏 thị => họ
84. 气 khí => hơi nước
85. 水 thuỷ (氵)=> nước
86. 火 hỏa (灬)=> lửa
87. 爪 trảo => móng vuốt cầm thú
88. 父 phụ => cha
89. 爻 hào => hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
90. 爿 tường (丬)=> mảnh gỗ, cái giường
91. 片 phiến => mảnh, tấm, miếng
92. 牙 nha => răng
93. 牛 ngưu ( 牜)=> trâu
94. 犬 khuyển (犭)=> con chó
**********************************
5 Nét

95. 玄 huyền => màu đen huyền, huyền bí
96. 玉 ngọc => đá quý, ngọc
97. 瓜 qua => quả dưa
98. 瓦 ngõa => ngói
99. 甘 cam => ngọt
100. 生 sinh => sinh đẻ, sinh sống
101. 用 dụng => dùng
102. 田 điền => ruộng
103. 疋 thất ( 匹) => đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
104. 疒 nạch => bệnh tật
105. 癶 bát => gạt ngược lại, trở lại
106. 白 bạch => màu trắng
107. 皮 bì => da
108. 皿 mãnh => bát dĩa
109. 目 mục => mắt
110. 矛 mâu => cây giáo để đâm
111. 矢 thỉ => cây tên, mũi tên
112. 石 thạch => đá
113. 示 thị; kỳ (礻) => chỉ thị; thần đất
114. 禸 nhựu => vết chân, lốt chân
115. 禾 hòa => lúa
116. 穴 huyệt => hang lỗ
117. 立 lập => đứng, thành lập
*******************************
6 Nét

118. 竹 trúc => tre trúc
119. 米 mễ 7C73 => gạo
120. 糸 mịch (糹, 纟) => sợi tơ nhỏ
121. 缶 phẫu => đồ sành
122. 网 võng (罒, 罓) => cái lưới
123. 羊 dương => con dê
124. 羽 vũ (羽) => lông vũ
125. 老 lão => già
126. 而 nhi => mà, và
127. 耒 lỗi => cái cày
128. 耳 nhĩ => tai (lỗ tai)
129. 聿 duật => cây bút
130. 肉 nhục => thịt
131. 臣 thần => bầy tôi
132. 自 tự => tự bản thân, kể từ
133. 至 chí => đến
134. 臼 cữu => cái cối giã gạo
135. 舌 thiệt => cái lưỡi
136. 舛 suyễn => sai suyễn, sai lầm
137. 舟 chu => cái thuyền
138. 艮 cấn => quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
139. 色 sắc => màu, dáng vẻ, nữ sắc
140. 艸 thảo (艹) => cỏ
141. 虍 hô => vằn vện của con hổ
142. 虫 trùng => sâu bọ
143. 血 huyết => máu
144. 行 hành => đi, thi hành, làm được
145. 衣 y (衤) => áo
146. 襾 á => che đậy, úp lên
*******************************
7 Nét

147. 見 kiến (见) => trông thấy
148. 角 giác => góc, sừng thú
149. 言 ngôn => nói
150. 谷 cốc => khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
151. 豆 đậu => hạt đậu, cây đậu
152. 豕 thỉ => con heo, con lợn
153. 豸 trãi => loài sâu không chân
154. 貝 bối (贝) => vật báu
155. 赤 xích => màu đỏ
156. 走 tẩu ,(赱) => đi, chạy
157. 足 túc => chân, đầy đủ
158. 身 thân => thân thể, thân mình
159. 車 xa (车) => chiếc xe
160. 辛 tân => cay
161. 辰 thần => nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
162. 辵 sước (辶 ) => chợt bước đi chợt dừng lại
163. 邑 ấp (阝) => vùng đất, đất phong cho quan
164. 酉 dậu => một trong 12 địa chi
165. 釆 biện => phân biệt
166. 里 lý => dặm; làng xóm
*****************************
8 Nét

167. 金 kim => kim loại; vàng
168. 長 trường (镸 , 长) => dài; lớn (trưởng)
169. 門 môn (门) => cửa hai cánh
170. 阜 phụ (阝) => đống đất, gò đất
171. 隶 đãi => kịp, kịp đến
172. 隹 truy, chuy => chim đuôi ngắn
173. 雨 vũ => mưa
174. 青 thanh (靑) => màu xanh
175. 非 phi => không
******************************
9 Nét

176. 面 diện (靣) => mặt, bề mặt
177. 革 cách => da thú; thay đổi, cải cách
178. 韋 vi (韦) => da đã thuộc rồi
179. 韭 phỉ, cửu => rau phỉ (hẹ)
180. 音 âm => âm thanh, tiếng
181. 頁 hiệt (页) => đầu; trang giấy
182. 風 phong (凬, 风) => gió
183. 飛 phi (飞) => bay
184. 食 thực (飠, 饣) => ăn
185. 首 thủ => đầu
186. 香 hương => mùi hương, hương thơm
******************************
10 Nét

187. 馬 mã (马) => con ngựa
188. 骫 cốt => xương
189. 高 cao => cao
190. 髟 bưu, tiêu => tóc dài; sam => cỏ phủ mái nhà
191. 鬥 đấu => chống nhau, chiến đấu
192. 鬯 sưởng => rượu nếp; bao đựng cây cung
193. 鬲 cách => tên một con sông xưa; => cái đỉnh
194. 鬼 quỷ => con quỷ
*********************************
11 Nét

195. 魚 ngư (鱼) => con cá
196. 鳥 điểu (鸟) => con chim
197. 鹵 lỗ => đất mặn
198. 鹿 lộc => con hươu
199. 麥 mạch (麦) => lúa mạch
200. 麻 ma => cây gai
******************************
12 Nét

201. 黃 hoàng => màu vàng
202. 黍 thử => lúa nếp
203. 黑 hắc => màu đen
204. 黹 chỉ => may áo, khâu vá
******************************
13 Nét

205. 黽 mãnh => con ếch; cố gắng (mãnh miễn)
206. 鼎 đỉnh => cái đỉnh
207. 鼓 cổ => cái trống
208. 鼠 thử => con chuột
******************************
14 Nét

209. 鼻 tỵ => cái mũi
210. 齊 tề (斉, 齐 ) => ngang bằng, cùng nhau
******************************
15 Nét

211. 齒 xỉ (齿, 歯) => răng
******************************
16 Nét

212. 龍 long (龙 ) => con rồng
213. 龜 quy (亀, 龟 ) => con rùa
******************************
17 Nét

214. 龠 dược => sáo 3 lỗ
nguồn: http://hauionline.com/showthread.php?p=167321
Jaywalker_1983
_History_
_History_
 
Bài viết: 805
Ngày tham gia: 03 Tháng 5 2009, 20:33
Thanks: 278
Thanked: 487 times trong 180 posts


FB
FB

Re: 214 bộ thủ trong tiếng trung

Gửi bàigửi bởi HoaiNam » 07 Tháng 6 2009, 18:22

Jay : Hoainam đã tách bài trả lời của bạn ra thành chủ đề mới, vì HN xây dựng chủ đề đó chia ra làm nhiều phần và giới thiệu rõ ràng để cho những bạn mới tiếp xúc với tiếng Trung cũng có thể hiểu.Tinh thần post bài là rất quý nhưng cần đứng ở khía cạnh của người xem, người không biết để điều chỉnh lại sao cho mọi người đều xem được và hiểu
Hình đại diện của thành viên
HoaiNam
Quản Trị Viên
Quản Trị Viên
 
Bài viết: 1899
Ngày tham gia: 03 Tháng 12 2008, 18:15
Đến từ: TaiPei
Thanks: 1412
Thanked: 4411 times trong 903 posts

The following user would like to thank HoaiNam for this post
Vivian

Re: 214 bộ thủ trong tiếng trung

Gửi bàigửi bởi Jaywalker_1983 » 07 Tháng 6 2009, 19:00

抱歉! 小Jay不小心發文章發錯地方了。
謝謝管理員的提醒及轉帖。
小Jay下次會更加注意。
謝謝哦(iu iu) ):D(
Jaywalker_1983
_History_
_History_
 
Bài viết: 805
Ngày tham gia: 03 Tháng 5 2009, 20:33
Thanks: 278
Thanked: 487 times trong 180 posts

Re: 214 bộ thủ trong tiếng trung

Gửi bàigửi bởi HoaiNam » 07 Tháng 6 2009, 19:06

Jaywalker_1983 đã viết:抱歉! 小Jay不小心發文章發錯地方了。
謝謝管理員的提醒及轉帖。
小Jay下次會更加注意。
謝謝哦(iu iu) ):D(

發錯可以改,嫁錯我就完蛋阿妳 ):)
Hình đại diện của thành viên
HoaiNam
Quản Trị Viên
Quản Trị Viên
 
Bài viết: 1899
Ngày tham gia: 03 Tháng 12 2008, 18:15
Đến từ: TaiPei
Thanks: 1412
Thanked: 4411 times trong 903 posts

Re: 214 bộ thủ trong tiếng trung

Gửi bàigửi bởi Bóng Trăng Vàng » 07 Tháng 6 2009, 19:16

HoaiNam đã viết: 發錯可以改,嫁錯我就完蛋阿妳 ):)



嫁錯郎一樣可以改嫁啊!

不過嫁給站長就絕對保證不會錯

安啦! -(haha)-
Hình đại diện của thành viên
Bóng Trăng Vàng
_Global Mod_
_Global Mod_
 
Bài viết: 1952
Ngày tham gia: 08 Tháng 3 2009, 03:33
Thanks: 3345
Thanked: 4253 times trong 1038 posts

Re: 214 bộ thủ trong tiếng trung

Gửi bàigửi bởi nguyen duy doan » 07 Tháng 6 2009, 19:30

chào j minh da xem bai viat cua ban nhung minh muon hoi chut
ban co cach nao giug minh co the nho dc nhung bo tren mot cach don gian .va ban co the gioi thieu qua ve dac diem cua moi bo cho nguoi xem co the hieu va nho mot cach de dang k
cam on ban nhe
my heart
nguyen duy doan
Tham gia lấy lệ
Tham gia lấy lệ
 
Bài viết: 4
Ngày tham gia: 24 Tháng 5 2009, 09:31
Thanks: 0
Thanked: 1 time trong 1 post

Re: 214 bộ thủ trong tiếng trung

Gửi bàigửi bởi Jaywalker_1983 » 07 Tháng 6 2009, 21:07

nguyen duy doan đã viết:chào j minh da xem bai viat cua ban nhung minh muon hoi chut
ban co cach nao giug minh co the nho dc nhung bo tren mot cach don gian .va ban co the gioi thieu qua ve dac diem cua moi bo cho nguoi xem co the hieu va nho mot cach de dang k
cam on ban nhe

[font=Times New Roman]Như bài viết trên là cách dễ nhớ và dễ hiểu nhất rồi đó bạn ạ![/font]
[font=Times New Roman]Mình cũng là tự học mà có được kiến thức này đó![/font]

[font=Times New Roman]Cũng từ từ mài sắt nên kim cả thôi![/font]

[font=Times New Roman]Từ không biết, rồi biết 1 chút, rồi biết nhiều hơn ...[/font]

[font=Times New Roman] Như Jay hồi đó học, không phải là học theo bộ thủ. Mà là bắt đầu với các nguyên, phụ âm ( b,p,m,f...ㄅㄆㄇㄈ), tiếp đến "vừa nghe vừa nhận mặt chữ" qua việc xem các trương trình thảo luận trên vô tuyến, [/font]

[font=Times New Roman]Sau đó mới đi sâu tìm hiểu kết cấu của mỗi từ.[/font]

[font=Times New Roman]Ví dụ như: Những từ đại diện cho âm thanh, liên quan tới "cái miệng" thì bao giờ cũng có chữ khẩu (口)。。。liên quan đến các "động tác" thì bao giờ cũng có chữ 手(扌)hoặc 足。。。Liên quan đến nước bao giờ cũng có 水(氵)。。v..v.[/font]

[font=Times New Roman] Và đặc điểm của tiếng Trung bao gồm kết cấu của 金木水火土 là nhiều.[/font]

[font=Times New Roman]Nang cao hơn nữa , nếu không có tiền mua sách báo, Jay thường nhặt những tờ rơi(quảng cáo) về nhận mặt chữ, từ nào không biết thì hỏi.Có khả năng thì mua báo, sách về đọc.[/font]

[font=Times New Roman] Sau khi hoàn toàn quen thuộc với việc nhận mặt chữ, nói, đọc OK thì mới bắt đầu với việc viết.[/font]

[font=Times New Roman]Tại vì , khi chúng ta hoàn toàn quen thuộc và tìm hiểu rõ ràng được "quy luật" của chữ chính thể (chữ cứng), việc viết sẽ rất dễ dàng(Không biết mọi ngơời thế nào, với Jay , riêng tiếng Trung, khó nhất chính là việc "viết chữ".Vì nếu viết xấu thì dở lắm....hihih...Còn lại thì rất đơn giản)...[/font]

[font=Times New Roman] Không biết mọi người học ngoại ngữ(Tiếng Hoa) như thế nào? Chứ Jay là học bằng cách đó đó! #:-S [/font]
Jaywalker_1983
_History_
_History_
 
Bài viết: 805
Ngày tham gia: 03 Tháng 5 2009, 20:33
Thanks: 278
Thanked: 487 times trong 180 posts

The following user would like to thank Jaywalker_1983 for this post
albee ngoc anh, thabtahh

Re: 214 bộ thủ trong tiếng trung

Gửi bàigửi bởi Bóng Trăng Vàng » 07 Tháng 6 2009, 21:15

Đối với người Việt , học tiếng Hoa rất dễ , học viết mới khó .
Khi đã nghe nói thành thạo rồi , chuyển sang học chữ thì cứ dễ như chẻ tre ấy .
Chỉ sợ ngại khó không xắn tay vào dám học mà thôi .
Đó là kinh nghiệm bản thân của BTV .
Hình đại diện của thành viên
Bóng Trăng Vàng
_Global Mod_
_Global Mod_
 
Bài viết: 1952
Ngày tham gia: 08 Tháng 3 2009, 03:33
Thanks: 3345
Thanked: 4253 times trong 1038 posts

The following user would like to thank Bóng Trăng Vàng for this post
badboyvn, thabtahh

Re: 214 bộ thủ trong tiếng trung

Gửi bàigửi bởi Jaywalker_1983 » 07 Tháng 6 2009, 21:15

@:HoaiNam& 月影:
嫁錯郎,我一樣可以重來。這樣不是很好嗎?

在人生當中,有幾個人能夠“換新” 朗子?! :)

若可以。我真希望自己是那個幸運兒!(開玩笑啦!要不然,這句話被傳遍了,我父母就有得擔心囖!#:-S )
Jaywalker_1983
_History_
_History_
 
Bài viết: 805
Ngày tham gia: 03 Tháng 5 2009, 20:33
Thanks: 278
Thanked: 487 times trong 180 posts

Re: 214 bộ thủ trong tiếng trung

Gửi bàigửi bởi Bóng Trăng Vàng » 07 Tháng 6 2009, 21:40

小 Jay ,

是什麽時代了還要守【三從四德】?
這樣不是做賤了自己嗎?
無論男女,婚前彼此瞭解非常重要的步驟,絕不可省略的。
婚後,雙方亦得共同經營,培養感情。
有人說:感情就像一種拉線遊戲,一人拉着一頭,怎樣讓這條線不弨不斷。
若只有一人單面付出,哪這段姻緣維持下去還有意義嗎?
還是早日分手罷了!
再說,現在中古貨也很熱門啊!啊啊啊。。。。
-(ha)-
Hình đại diện của thành viên
Bóng Trăng Vàng
_Global Mod_
_Global Mod_
 
Bài viết: 1952
Ngày tham gia: 08 Tháng 3 2009, 03:33
Thanks: 3345
Thanked: 4253 times trong 1038 posts

Trang kế tiếp

Quay về Cơ bản về tiếng Trung - 認識中文

Ai đang trực tuyến?

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào đang trực tuyến0 khách